đâm liều

  1. đgt. Đành làm việc tuy biết rằng không lợi: Lão chủ mắng, anh ấy đâm liều cự lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đâm liều
Anh ấy đâm liều bỏ việc sau khi bị mắng.